Cài đặt
Giá, phòng, công tơ chung, danh mục chi và tài khoản nhận tiền. Chỉ chủ nhà vào được.
Giá
Mỗi loại là danh sách "từ tháng – giá". Giá mới không đổi kỳ đã mở; kỳ 11/2026 giữ giá đã chốt.
Giá điện
đ/kWh
| Từ tháng | Giá | Trạng thái |
|---|---|---|
| 6/2026 | 2.500 | Đang dùng |
| 10/2025 | 3.500 | Cũ |
| 7/2023 | 3.000 | Cũ |
DV chung
đ/kWh
| Từ tháng | Giá | Trạng thái |
|---|---|---|
| 6/2026 | 1.000 | Đang dùng |
| 7/2023 | 0 | Cũ |
Giá EVN tham khảo
đ/kWh, chỉ để xem
| Từ tháng | Giá | Trạng thái |
|---|---|---|
| 11/2024 | 2.380 | Đang dùng |
| 7/2023 | 2.103 | Cũ |
Giá riêng của kiot
đ/kWh, thay cho giá điện và DV chung
| Kiot | Giá điện | DV chung |
|---|---|---|
| K02 · Diệu Hoãn | 3.000 | 0 |
| K06 · Kếu Văn | 3.000 | 0 |
Theo sheet T1026. 7 kiot còn lại tính giá chung 2.500 + 1.000. Đặt ở Phòng › Giá của phòng.
Tài khoản nhận tiền
In mã VietQR trên hóa đơn
Viết hoa, không dấu, như trên thẻ
Xem trước trên hóa đơn A1.01
Vietcombank · 0071 0042 87651
TA HUNG
A1.01 T11 2026
Số tiền trong mã = Tổng cần đóng của từng hóa đơn (857.500 đ với A1.01).
Công tơ chung
Gán mỗi công tơ chung vào công tơ tổng để tính hao hụt
| Công tơ | Thuộc | Điện cuối | Đang dùng |
|---|---|---|---|
| Nhà | 1926 | ||
| Máy bơm B-C | 2867 | ||
| Giếng C | 2688 | ||
| Bơm D | 14049 | ||
| Máy giặt | 2167 |
Danh mục chi
Ẩn được, không xóa khi đã có phiếu
- Tiền điện EVNGắn công tơ tổng, có kWh
- Tiền nước
- Lương – công
- Sửa chữa – bảo trì
- Rác – vệ sinh môi trường
- Internet – truyền hình
- Hoàn cọcTạo từ trả phòng
- Khác
Thêm phòng
STT mới là số trống kế tiếp: 198