Số liệu lúc 09:30

Cài đặt

Giá, phòng, công tơ chung, danh mục chi và tài khoản nhận tiền. Chỉ chủ nhà vào được.

Giá

Mỗi loại là danh sách "từ tháng – giá". Giá mới không đổi kỳ đã mở; kỳ 11/2026 giữ giá đã chốt.

Giá điện

đ/kWh

Từ thángGiáTrạng thái
6/20262.500Đang dùng
10/20253.500Cũ
7/20233.000Cũ

DV chung

đ/kWh

Từ thángGiáTrạng thái
6/20261.000Đang dùng
7/20230Cũ

Giá EVN tham khảo

đ/kWh, chỉ để xem

Từ thángGiáTrạng thái
11/20242.380Đang dùng
7/20232.103Cũ

Giá riêng của kiot

đ/kWh, thay cho giá điện và DV chung

KiotGiá điệnDV chung
K02 · Diệu Hoãn3.0000
K06 · Kếu Văn3.0000

Theo sheet T1026. 7 kiot còn lại tính giá chung 2.500 + 1.000. Đặt ở Phòng › Giá của phòng.

Tài khoản nhận tiền

In mã VietQR trên hóa đơn

Viết hoa, không dấu, như trên thẻ

Xem trước trên hóa đơn A1.01

Vietcombank · 0071 0042 87651

TA HUNG

A1.01 T11 2026

Số tiền trong mã = Tổng cần đóng của từng hóa đơn (857.500 đ với A1.01).

Công tơ chung

Gán mỗi công tơ chung vào công tơ tổng để tính hao hụt

Công tơThuộcĐiện cuốiĐang dùng
Nhà1926
Máy bơm B-C2867
Giếng C2688
Bơm D14049
Máy giặt2167

Danh mục chi

Ẩn được, không xóa khi đã có phiếu

  • Tiền điện EVN
    Gắn công tơ tổng, có kWh
  • Tiền nước
  • Lương – công
  • Sửa chữa – bảo trì
  • Rác – vệ sinh môi trường
  • Internet – truyền hình
  • Hoàn cọc
    Tạo từ trả phòng
  • Khác

Thêm phòng

STT mới là số trống kế tiếp: 198

Dạng A1.01: tòa, tầng, dấu chấm, hai số

đ
đ

Sửa giá từng phòng, nhãn kiot, Ngừng sử dụng: ở Phòng.

Gõ mã phòng (a101, A1.01, a1 01) hoặc tên người thuê, không cần dấu.

↑ ↓ chọnEnter mở phòngEsc đóng