Số liệu lúc 09:30

Báo cáo tháng 11/2026

Đã chốtChốt 01/12/2026 07:45
Tháng 11/2026
Xuất Excel
Tổng thu (hóa đơn)
283.329.000đ
Chi tính vào tháng
− 81.564.000đ
Thu − Chi
+ 201.765.000đ
Đã thu
117.346.500đ
Còn nợ
165.982.500đ

Thu so với đã thu, theo tòa

Triệu đồng, theo hóa đơn tháng 11/2026

  • Tổng thu (hóa đơn)
  • Đã thu

Thu theo tòa

Số tiền theo hóa đơn của kỳ (đ). Đã thu tính đến 05/12/2026.

TòaHóa đơnTiền điệnDV chungNướcMáy giặtTiền phòngKhácTổng thuĐã thuCòn nợ
Tòa A456.012.5002.405.0003.700.000600.00025.600.000038.317.50026.564.50011.753.000
Tòa B254.440.0001.776.0002.040.000840.00020.800.000029.896.00014.259.00015.637.000
Tòa C6217.380.0006.952.0005.880.0002.490.00057.600.000090.302.00034.536.00055.766.000
Tòa D4813.530.0005.412.0004.390.0003.020.00059.900.000086.252.00031.379.00054.873.000
Kiot99.176.5003.115.000770.000025.500.000038.561.50010.608.00027.953.500
Cả nhà18950.539.00019.660.00016.780.0006.950.000189.400.0000283.329.000117.346.500165.982.500

Chi theo danh mục và tòa

10 phiếu, không tính phiếu đã hủy

Danh mụcChungTòa ATòa BTòa CTòa DCộng
Tiền điện EVN62.118.000000062.118.000
Tiền nước4.860.00000004.860.000
Lương – công9.500.00000009.500.000
Sửa chữa – bảo trì002.350.0000420.0002.770.000
Rác – vệ sinh môi trường900.0000000900.000
Internet – truyền hình1.320.00000001.320.000
Hoàn cọc000096.00096.000
Cộng78.698.00002.350.0000516.00081.564.000

Thực thu trong tháng

Theo ngày thu, chia tiền mặt và chuyển khoản

Tiền mặt
182.437.000đ
Chuyển khoản
95.605.000đ
Thực thu trong tháng 11
+ 278.042.000đ
Thu nợ tháng 10
277.236.000 đ · 186 hóa đơn
Thu sớm tháng 11
806.000 đ · C3.07, K07
Trừ cọc (không phải tiền vào)
1.904.000 đ · D4.06

Khối EVN

Công tơ tổng ABC

Tòa A, B, C và kiot

Phiếu chi PC-2026-0412
kWh các phòng
14.711
kWh công tơ chung
1.096 Nhà, Máy bơm B-C, Giếng C, Máy giặt
kWh EVN
16.570
Hao hụt
763 kWh · 4,6%
Tiền điện + DV chung trên hóa đơn
51.257.000 đ
Tiền EVN trả
− 47.552.400đ
Sau trả EVN
+ 3.704.600đ

Công tơ tổng D

Tòa D

Phiếu chi PC-2026-0413
kWh các phòng
5.412
kWh công tơ chung
269 Bơm D
kWh EVN
5.912
Hao hụt
231 kWh · 3,9%
Tiền điện + DV chung trên hóa đơn
18.942.000 đ
Tiền EVN trả
− 14.565.600đ
Sau trả EVN
+ 4.376.400đ

Gõ mã phòng (a101, A1.01, a1 01) hoặc tên người thuê, không cần dấu.

↑ ↓ chọnEnter mở phòngEsc đóng